1Động từ
- truyền dạy đạo lý
- truyền thụ đạo học chân chính
- truyền giáo
- giảng đạo (tôn giáo)
Ví dụ
Hán Yù zài 《Shī Shuō》zhōng zhǐchū, shī zhě suǒyǐ chuándào shòuyè jiěhuò yě.
Hàn Dũ trong 'Sư thuyết' đã chỉ rõ: người làm thầy là để truyền dạy đạo lý, truyền thụ nghề nghiệp và giải đáp thắc mắc.
Gǔdài xuézhě yìshēng zhìlì yú chuándào lìshuō.
Các học giả thời xưa cống hiến cả đời cho việc truyền đạo lập thuyết.
Zuò jiàoshī bùjǐn yào jiāoshū, gèng yào dǒngdé chuándào.
Làm giáo viên không chỉ dạy chữ mà càng cần biết truyền thụ đạo làm người.
Chuánjiàoshì yuǎndù chóngyáng dào yìguó chuándào.
Các giáo sĩ đã vượt trùng dương sang nước khác để truyền đạo.
Měi gè zhōumò, shénfù dōuhuì zài jiàotáng xiàng xìntú chuándào.
Mỗi dịp cuối tuần, linh mục đều giảng đạo cho các tín đồ ở nhà thờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阐述并传授某种道理、学说;也指宣传某种宗教教义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传道 + 授业 + 解惑
cụm cố định chỉ ba chức năng cơ bản của người thầy: dạy đạo đức, truyền nghề, giải đáp khúc mắc. VD: 教师的职责是传道授业解惑。– Trách nhiệm của nhà giáo là truyền đạo, dạy nghề và giải đáp nghi vấn.
向/给……传道
truyền bá giáo lý/đạo nghĩa cho ai. VD: 神职人员在向村民传道。– Các chức sắc tôn giáo đang giảng đạo cho dân làng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
