Chuyển đến nội dung
传道傳道

chuándào

Hán Việt: TRUYỀN ĐẠO

1Động từ

  1. truyền dạy đạo lý
  2. truyền thụ đạo học chân chính
  3. truyền giáo
  4. giảng đạo (tôn giáo)

Ví dụ

  1. 韩愈在《师说》中指出,师者所以传道受业解惑也。

    Hán Yù zài 《Shī Shuō》zhōng zhǐchū, shī zhě suǒyǐ chuándào shòuyè jiěhuò yě.

    Hàn Dũ trong 'Sư thuyết' đã chỉ rõ: người làm thầy là để truyền dạy đạo lý, truyền thụ nghề nghiệp và giải đáp thắc mắc.

  2. 古代学者一生致力于传道立说。

    Gǔdài xuézhě yìshēng zhìlì yú chuándào lìshuō.

    Các học giả thời xưa cống hiến cả đời cho việc truyền đạo lập thuyết.

  3. 做教师不仅要教书,更要懂得传道。

    Zuò jiàoshī bùjǐn yào jiāoshū, gèng yào dǒngdé chuándào.

    Làm giáo viên không chỉ dạy chữ mà càng cần biết truyền thụ đạo làm người.

  4. 传教士远渡重洋到异国传道。

    Chuánjiàoshì yuǎndù chóngyáng dào yìguó chuándào.

    Các giáo sĩ đã vượt trùng dương sang nước khác để truyền đạo.

  5. 每个周末,神父都会在教堂向信徒传道。

    Měi gè zhōumò, shénfù dōuhuì zài jiàotáng xiàng xìntú chuándào.

    Mỗi dịp cuối tuần, linh mục đều giảng đạo cho các tín đồ ở nhà thờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传道授业 chuándào shòuyètruyền đạo thụ nghiệp
  • 四处传道 sìchù chuándàođi khắp nơi truyền đạo
  • 传道士 chuándàoshìngười truyền đạo
  • 宣讲传道 xuānjiǎng chuándàotuyên giảng truyền đạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

阐述并传授某种道理、学说;也指宣传某种宗教教义。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传道 + 授业 + 解惑

cụm cố định chỉ ba chức năng cơ bản của người thầy: dạy đạo đức, truyền nghề, giải đáp khúc mắc. VD: 教师的职责是传道授业解惑。– Trách nhiệm của nhà giáo là truyền đạo, dạy nghề và giải đáp nghi vấn.

向/给……传道

truyền bá giáo lý/đạo nghĩa cho ai. VD: 神职人员在向村民传道。– Các chức sắc tôn giáo đang giảng đạo cho dân làng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1