Chuyển đến nội dung
伤寒傷寒

shānghán

Hán Việt: THƯƠNG HÀN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bệnh thương hàn

Ví dụ

  1. 伤寒是一种严重的传染病。

    Shānghán shì yì zhǒng yánzhòng de chuánrǎnbìng.Thương hàn là một bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.

  2. 过去很多人因患伤寒而失去生命。

    Guòqù hěn duō rén yīn huàn shānghán ér shīqù shēngmìng.Trước đây nhiều người đã mất mạng vì mắc bệnh thương hàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 伤寒杆菌 shānghán gǎnjūnvi khuẩn thương hàn
  • 患伤寒 huàn shānghánmắc bệnh thương hàn
  • 伤寒疫苗 shānghán yìmiáovắc-xin thương hàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由伤寒杆菌引起的急性肠道传染病;中医指感受外邪引起的急性发热病的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 / 得 + 伤寒

mắc bệnh thương hàn. VD: 他不幸得了伤寒。– Anh ấy không may mắc bệnh thương hàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伤
寒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “伤寒” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1