Chuyển đến nội dung
斑疹伤寒斑疹傷寒

bānzhěnshānghán

Hán Việt: BAN CHẨN THƯƠNG HÀN

1Danh từ

  1. bệnh sốt phát ban dịch tễ
  2. thương hàn phát ban (y học)

Ví dụ

  1. 斑疹伤寒主要通过体虱等昆虫传播。

    Bānzhěnshānghán zhǔyào tōngguò tǐshī děng kūnchóng chuánbō.

    Bệnh thương hàn phát ban chủ yếu lây truyền qua các côn trùng như rận cơ thể.

  2. 随着卫生条件的改善,斑疹伤寒已非常少见。

    Suízhe wèishēng tiáojiàn de gǎishàn, bānzhěnshānghán yǐ fēicháng shǎojiàn.

    Cùng với sự cải thiện điều kiện vệ sinh, bệnh thương hàn phát ban đã rất hiếm gặp.

  3. 这种药物能有效治疗斑疹伤寒。

    Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào zhìliáo bānzhěnshānghán.

    Loại thuốc này có thể điều trị hiệu quả bệnh sốt phát ban dịch tễ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流行性斑疹伤寒 liúxíngxìng bānzhěnshānghánthương hàn phát ban dịch tễ
  • 地方性斑疹伤寒 dìfāngxìng bānzhěnshānghánthương hàn phát ban địa phương
  • 斑疹伤寒疫苗 bānzhěnshānghán yìmiáovắc-xin phòng thương hàn phát ban

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由立克次体引起的一种急性传染病,症状为高热、头痛、皮疹等,常由虱子等媒介传播。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传播 / 感染 + 斑疹伤寒

lây lan / nhiễm bệnh sốt phát ban thương hàn. VD: 感染了斑疹伤寒。– Bị nhiễm sốt thương hàn phát ban.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斑
疹
伤
寒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1