1Danh từ
- nỗi đau đớn
- vết thương lòng
- đau đớn thể xác
Ví dụ
Shíjiān huì mànmàn fǔpíng nèixīn de shāngtòng.
Thời gian sẽ từ từ xoa dịu vết thương lòng.
Shīqù qīnrén gěi tā dàilái le jùdà de shāngtòng.
Mất đi người thân mang lại cho anh ấy nỗi đau đớn tột cùng.
Jīnglì zhè cì shǒushù hòu, tā rěnshòu zhe shēntǐ de shāngtòng.
Sau lần phẫu thuật này, anh ấy phải chịu đựng nỗi đau đớn thể xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体上的创伤和疼痛;也指精神上的痛苦和悲伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 带来 + 伤痛
Mang lại nỗi đau cho ai đó. VD: 这场灾难给大家带来了深深的伤痛。– Thảm họa này đã đem lại nỗi đau sâu sắc cho mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
