1Tính từ
- đau khổ
- đau đớn
- đau đớn, khổ sở
Ví dụ
Tīng dào zhè gè huài xiāoxi, tā gǎndào shífēn tòngkǔ.
Nghe được tin dữ này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau khổ.
Shīqù qīnrén ràng tā gǎndào jídù tòngkǔ.
Mất đi người thân khiến anh ấy vô cùng đau đớn.
Jīngguò tòngkǔ de sīkǎo, tā zhōngyú zuòchū le juédìng.
Sau khi suy nghĩ đau khổ, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.
Kàndào bìngrén chéngshòu zhe jùdà de tòngkǔ, yīshēng yě gǎndào hěn nánguò.
Nhìn bệnh nhân chịu đựng cơn đau đớn dữ dội, bác sĩ cũng thấy rất xót xa.
Kàn zhe háizi shòu bìngtòng zhémó, fùmǔ xīnli gǎndào wúbǐ tòngkǔ.
Nhìn con bị bệnh tật hành hạ, cha mẹ cảm thấy vô cùng đau đớn trong lòng.
2Danh từ
- nỗi đau khổ
- nỗi đau
Ví dụ
Shíjiān huì mànmàn fǔpíng xīnzhōng de tòngkǔ.
Thời gian sẽ dần làm lành nỗi đau trong lòng.
Shēngbìng gěi tā dàilái le jùdà de tòngkǔ.
Bệnh tật đã mang lại cho anh ấy nỗi đau đớn to lớn.
Wǒmen yào xuéhuì cóng tòngkǔ zhōng zǒuchūlái.
Chúng ta phải học cách bước ra khỏi nỗi đau khổ.
3N, adj
- đau khổ, đau đớn
Ví dụ
Miànduì shēnghuó zhōng de kùnnan yǔ tòngkǔ, wǒmen yào bǎochí lèguān.
Đối mặt với khó khăn và nỗi đau trong cuộc sống, chúng ta cần giữ thái độ lạc quan.
Yuànhèn zhǐ huì ràng rén gèngjiā tòngkǔ.
Lòng oán hận chỉ làm cho con người càng thêm đau khổ.
Từ mục 怨恨
Tā dúyǐn fāzuò shí tòngkǔ nánrěn.
Khi cơn nghiện ma túy tái phát, anh ấy đau đớn khó chịu nổi.
Từ mục 毒瘾
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体或精神感到非常难受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 痛苦
Biểu thị cảm nhận thấy đau đớn, khổ sở về mặt tinh thần hoặc thể xác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
