1Tính từ
- khúm núm, đê tiện, luồn cúi, hạ mình hèn hạ
Ví dụ
Tā hěn yǒu gǔqì, nìngkě shòu qióng yě jué bù dīsānxiàsì de qù qiú rén.
Anh ấy rất có khí phách, thà chịu nghèo khổ chứ tuyệt đối không khúm núm đi cầu xin người khác.
Zài kèhù miànqián, wǒmen yīnggāi zūnzhòng duìfāng, dàn méi bìyào dīsānxiàsì.
Trước mặt khách hàng, chúng ta nên tôn trọng đối phương, nhưng không cần phải khúm núm hạ mình.
Kàn zhe tā nà fù dīsānxiàsì tǎohǎo lǎobǎn de yàngzi, dàjiā dōu hěn fǎngǎn.
Nhìn cái bộ dạng khúm núm nịnh bợ sếp của anh ta, mọi người đều rất ác cảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容卑躬屈膝,没有骨气;地位低下,卑躬屈节。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
低三下四地 + động từ
Làm gì một cách khúm núm, luồn cúi. VD: 他低三下四地向对方道歉。– Anh ta khúm núm xin lỗi đối phương.
没必要 / 用不着 + 低三下四
Không cần phải luồn cúi, hạ mình. VD: 人要有尊严,用不着低三下四。– Con người phải có lòng tự trọng, không cần phải luồn cúi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
