Chuyển đến nội dung
低三下四

dīsānxiàsì

Hán Việt: ĐÊ TAM HẠ TỨ

1Tính từ

  1. khúm núm, đê tiện, luồn cúi, hạ mình hèn hạ

Ví dụ

  1. 他很有骨气,宁可受穷也绝不低三下四地去求人。

    Tā hěn yǒu gǔqì, nìngkě shòu qióng yě jué bù dīsānxiàsì de qù qiú rén.

    Anh ấy rất có khí phách, thà chịu nghèo khổ chứ tuyệt đối không khúm núm đi cầu xin người khác.

  2. 在客户面前,我们应该尊重对方,但没必要低三下四。

    Zài kèhù miànqián, wǒmen yīnggāi zūnzhòng duìfāng, dàn méi bìyào dīsānxiàsì.

    Trước mặt khách hàng, chúng ta nên tôn trọng đối phương, nhưng không cần phải khúm núm hạ mình.

  3. 看着他那副低三下四讨好老板的样子,大家都很反感。

    Kàn zhe tā nà fù dīsānxiàsì tǎohǎo lǎobǎn de yàngzi, dàjiā dōu hěn fǎngǎn.

    Nhìn cái bộ dạng khúm núm nịnh bợ sếp của anh ta, mọi người đều rất ác cảm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 低三下四地求人 dīsānxiàsì de qiú rénkhúm núm cầu xin người khác
  • 显得低三下四 xiǎnde dīsānxiàsìtrông có vẻ luồn cúi khúm núm
  • 不必低三下四 bú bì dīsānxiàsìkhông cần phải khúm núm hạ mình
  • 低三下四的态度 dīsānxiàsì de tàidùthái độ khúm núm hèn hạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容卑躬屈膝,没有骨气;地位低下,卑躬屈节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

低三下四地 + động từ

Làm gì một cách khúm núm, luồn cúi. VD: 他低三下四地向对方道歉。– Anh ta khúm núm xin lỗi đối phương.

没必要 / 用不着 + 低三下四

Không cần phải luồn cúi, hạ mình. VD: 人要有尊严,用不着低三下四。– Con người phải có lòng tự trọng, không cần phải luồn cúi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

低
三
下
四

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1