1Danh từ
- hạ huyết áp
- huyết áp thấp
Ví dụ
Yīshēng jiànyì dīxuèyā huànzhě píngshí duō hē shuǐ, jiāqiáng duànliàn.Bác sĩ khuyên bệnh nhân huyết áp thấp nên uống nhiều nước và tăng cường rèn luyện.
Dīxuèyā kěnéng dǎozhì shēntǐ fálì, tóuyūn yǎnhuā.Huyết áp thấp có thể dẫn đến cơ thể mệt mỏi rã rời, hoa mắt chóng mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体循环动脉压低于正常状态的生理或病理现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 低血压
mắc chứng huyết áp thấp. VD: 她从小就患有低血压。– Cô ấy từ nhỏ đã bị huyết áp thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
