1Tính từ
- kín tiếng
- khiêm tốn
- không phô trương
Ví dụ
Tā wéirén yíxiàng hěn dīdiào, cóng bù zhāngyáng.
Anh ấy làm người luôn rất kín tiếng, không bao giờ phô trương.
Jǐnguǎn huòdé le dàjiǎng, tā yīrán bǎochí dīdiào.
Dù giành giải thưởng lớn, cô ấy vẫn giữ thái độ kín tiếng.
Hūnlǐ bàn de hěn dīdiào, zhǐ qǐng le jǐ wèi qīnqi péngyou.
Hôn lễ được tổ chức rất giản dị, chỉ mời vài người họ hàng và bạn bè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喻指不张扬、低姿态或消极的基调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 低调
Dùng để diễn đạt việc duy trì lối sống hoặc cách xử sự kín tiếng, không phô trương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
