1Lượng từ
- một số
- vài
- vài, những (lượng từ số lượng ít)
- một ít, một vài
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示不定的数量。
Ghi chú: Lượng từ không xác định; thường đi sau 这, 那, 一.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这 / 那 / 一 + 些 + Danh từ
chỉ số lượng bất định số nhiều. VD: 这些书都是我的。– Những cuốn sách này đều là của tôi.
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 一些
Dùng trong câu so sánh hơn khi mức độ chênh lệch giữa hai đối tượng là rất nhỏ. '一点儿' (yìdiǎnr) hoặc '一些' (yìxiē) luôn đặt sau tính từ, tuyệt đối không dùng thêm các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' trước tính từ.
这个本子只比你的贵一点儿。 – Cuốn vở này chỉ đắt hơn cuốn của bạn một chút thôi.
姐姐比我高一点儿。 – Chị gái cao hơn tôi một chút.
Bài học: HSK2 · 新年礼物 – Quà năm mới
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “些” 8
- 哪些nǎxiē NẢ THƯnhững… nào; những... nào, những ai; những... nào, những cái nàoHSK1
- 那些nàxiē NA THƯnhững cái kia; những người kia; những cái kia, những thứ kiaHSK1
- 一些yìxiē NHẤT TAmột số; vài; một số, một ít, một vàiHSK1
- 这些zhèxiē GIÁ TIÊnhững cái này; những người này; những cái này, các thứ nàyHSK1
- 一些yīxiē NHẤT TƯỢNGmột số; một vài; một ítHSK1
- 有些yǒuxiē HỮU TIÊmột số; hơi; có phầnHSK2
- 些微xiēwēi XIE VIchút ít; nhỏ nhặt; ít ỏiHSK6
- 些许xiēxǔchút ít; một chút; ít ỏiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
