1Danh từ
- đàn công-tra-bát (contrabass)
- đàn double bass
Ví dụ
Dīyīntíqín shì xiányuè zǔ zhōng tǐxíng zuì dà, shēngyīn zuì dīchén de yuèqì.
Đàn contrabass là nhạc cụ có kích thước lớn nhất và âm thanh trầm nhất trong bộ dây.
Zài juéshì yuèduì zhōng, dīyīntíqín chángcháng yòng lái tánbō jiézòu.
Trong ban nhạc jazz, đàn contrabass thường được dùng để gảy đệm nhịp điệu.
Dīyīntíqín de qínshēn fēicháng dà, yǎnzòuzhě tōngcháng yào zhànzhe lā.
Thân đàn contrabass rất lớn, người biểu diễn thường phải đứng để kéo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弓弦乐器中体积最大、发音最低的一种,又称倍大提琴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉/弹拨 + 低音提琴
Kéo hoặc gảy đàn contrabass.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
