Từ điển chưa có mục “体育活动”. Pinyin tham khảo: tǐ yù huó dòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nán nǚ lǎo shào dōu xǐhuan cānjiā zhè xiàng tǐyù huódòng.Gái trai già trẻ đều thích tham gia hoạt động thể thao này.
Từ mục 少
Tōngguò zhè xiàng tǐyù huódòng, gè guó tóngxué zhījiān jiànlì le shēnhòu de yǒuyì.Thông qua hoạt động thể thao này, các bạn học sinh giữa các nước đã gây dựng nên tình bạn sâu sắc.
Từ mục 友谊
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
