Chuyển đến nội dung
体贴體貼

tǐtiē

Hán Việt: THỂ THIẾP

HSK7–9

1Tính từ

  1. chu đáo
  2. ân cần
  3. biết quan tâm
  4. chu đáo, ân cần, biết quan tâm

Ví dụ

  1. 他是一个非常体贴的丈夫。

    Tā shì yí gè fēicháng tǐtiē de zhàngfu.

    Anh ấy là một người chồng rất mực chu đáo.

  2. 她性格温柔,待人体贴。

    Tā xìnggé wēnróu, dài rén tǐtiē.

    Tính tình cô ấy dịu dàng, đối xử với mọi người rất ân cần.

  3. 谢谢你体贴的关照。

    Xièxie nǐ tǐtiē de guānzhào.

    Cảm ơn sự quan tâm chu đáo của bạn.

  4. 他不仅脾气好,而且对女朋友非常体贴。

    Tā bùjǐn píqi hǎo, érqiě duì nǚpéngyou fēicháng tǐtiē.

    Anh ấy không chỉ tính tình tốt mà còn rất chu đáo với bạn gái.

  5. 他不仅聪明,对女朋友也非常体贴。

    Tā bùjǐn cōngmíng, duì nǚpéngyou yě fēicháng tǐtiē.

    Anh ấy không những thông minh mà còn rất chu đáo với bạn gái.

2Động từ

  1. thông cảm và chăm sóc
  2. chăm nom ân cần

Ví dụ

  1. 你要多体贴父母的辛苦。

    Nǐ yào duō tǐtiē fùmǔ de xīnkǔ.

    Bạn nên biết thông cảm cho sự vất vả của cha mẹ nhiều hơn.

  2. 夫妻之间应该互相体贴,互相包容。

    Fūqī zhījiān yīnggāi hùxiāng tǐtiē, hùxiāng bāoróng.

    Vợ chồng với nhau nên quan tâm chăm sóc và bao dung lẫn nhau.

  3. 老板很体贴下属的难处。

    Lǎobǎn hěn tǐtiē xiàshǔ de nánchu.

    Sếp rất thấu hiểu và thông cảm cho nỗi khó khăn của cấp dưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 温柔体贴 wēnróu tǐtiēdịu dàng chu đáo
  • 体贴入微 tǐtiē rù wēiquan tâm chu đáo đến từng li từng tí
  • 互相体贴 hùxiāng tǐtiēquan tâm chăm sóc lẫn nhau
  • 体贴父母 tǐtiē fùmǔthấu hiểu và chăm lo cho cha mẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

细心体会并关怀照顾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体贴 + tân ngữ (người / khó khăn)

Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc hoàn cảnh, biểu thị sự thấu hiểu và chăm sóc. VD: 体贴下属 – thấu hiểu cấp dưới.

对……很体贴

Biểu thị ai đó đối xử với người khác rất ân cần, chu đáo. VD: 他对妻子很体贴。– Anh ấy đối với vợ rất chu đáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
贴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1