1Tính từ
- chu đáo
- ân cần
- biết quan tâm
- chu đáo, ân cần, biết quan tâm
Ví dụ
Tā shì yí gè fēicháng tǐtiē de zhàngfu.
Anh ấy là một người chồng rất mực chu đáo.
Tā xìnggé wēnróu, dài rén tǐtiē.
Tính tình cô ấy dịu dàng, đối xử với mọi người rất ân cần.
Xièxie nǐ tǐtiē de guānzhào.
Cảm ơn sự quan tâm chu đáo của bạn.
Tā bùjǐn píqi hǎo, érqiě duì nǚpéngyou fēicháng tǐtiē.
Anh ấy không chỉ tính tình tốt mà còn rất chu đáo với bạn gái.
Tā bùjǐn cōngmíng, duì nǚpéngyou yě fēicháng tǐtiē.
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chu đáo với bạn gái.
2Động từ
- thông cảm và chăm sóc
- chăm nom ân cần
Ví dụ
Nǐ yào duō tǐtiē fùmǔ de xīnkǔ.
Bạn nên biết thông cảm cho sự vất vả của cha mẹ nhiều hơn.
Fūqī zhījiān yīnggāi hùxiāng tǐtiē, hùxiāng bāoróng.
Vợ chồng với nhau nên quan tâm chăm sóc và bao dung lẫn nhau.
Lǎobǎn hěn tǐtiē xiàshǔ de nánchu.
Sếp rất thấu hiểu và thông cảm cho nỗi khó khăn của cấp dưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细心体会并关怀照顾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体贴 + tân ngữ (người / khó khăn)
Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc hoàn cảnh, biểu thị sự thấu hiểu và chăm sóc. VD: 体贴下属 – thấu hiểu cấp dưới.
对……很体贴
Biểu thị ai đó đối xử với người khác rất ân cần, chu đáo. VD: 他对妻子很体贴。– Anh ấy đối với vợ rất chu đáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
