1Động từ
- làm khách
- đến chơi
- đến chơi nhà, làm khách
Ví dụ
Huānyíng zhōumò lái wǒ jiā zuòkè.
Hoan nghênh cuối tuần đến nhà tôi làm khách.
Jīntiān wǒ qù péngyou jiā zuòkè le.
Hôm nay tôi đến nhà bạn làm khách.
Qù biérén jiā zuòkè yào zhùyì lǐmào.
Đến nhà người khác làm khách cần chú ý lịch sự.
Míngtiān wǒ dǎsuàn qù péngyou jiā zuòkè.
Ngày mai tôi dự định đến nhà bạn làm khách.
Zhōumò huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.
Cuối tuần hoan nghênh bạn ghé nhà tôi chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
访问别人,自己当客人。
Ghi chú: Tránh nhầm với 作客 (sống tha hương, trú ngụ nơi xứ người).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 去 / 来 + nơi chốn + 做客
Đến nơi nào đó làm khách hoặc thăm chơi (chú ý: 做客 là động từ ly hợp/không mang trực tiếp tân ngữ người).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
