Chuyển đến nội dung
做客

zuòkè

Hán Việt: TỐ KHÁCH

HSK3

1Động từ

  1. làm khách
  2. đến chơi
  3. đến chơi nhà, làm khách

Ví dụ

  1. 欢迎周末来我家做客。

    Huānyíng zhōumò lái wǒ jiā zuòkè.

    Hoan nghênh cuối tuần đến nhà tôi làm khách.

  2. 今天我去朋友家做客了。

    Jīntiān wǒ qù péngyou jiā zuòkè le.

    Hôm nay tôi đến nhà bạn làm khách.

  3. 去别人家做客要注意礼貌。

    Qù biérén jiā zuòkè yào zhùyì lǐmào.

    Đến nhà người khác làm khách cần chú ý lịch sự.

  4. 明天我打算去朋友家做客。

    Míngtiān wǒ dǎsuàn qù péngyou jiā zuòkè.

    Ngày mai tôi dự định đến nhà bạn làm khách.

  5. 周末欢迎你来我家做客。

    Zhōumò huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.

    Cuối tuần hoan nghênh bạn ghé nhà tôi chơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去朋友家做客 qù péngyou jiā zuòkèđến nhà bạn làm khách
  • 来我家做客 lái wǒ jiā zuòkèđến nhà tôi chơi
  • 请客做客 qǐngkè zuòkèmời khách và làm khách
  • 做客异乡 zuòkè yìxiānglưu lạc xứ người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

访问别人,自己当客人。

Ghi chú: Tránh nhầm với 作客 (sống tha hương, trú ngụ nơi xứ người).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到 / 去 / 来 + nơi chốn + 做客

Đến nơi nào đó làm khách hoặc thăm chơi (chú ý: 做客 là động từ ly hợp/không mang trực tiếp tân ngữ người).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

做
客

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1