Chuyển đến nội dung
作对作對

zuòduì

Hán Việt: TÁC ĐỐI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đối đầu
  2. chống đối
  3. gây khó dễ

Ví dụ

  1. 你为什么总是跟我作对?

    Nǐ wèishénme zǒngshì gēn wǒ zuòduì?Tại sao cậu lúc nào cũng đối đầu với tôi thế?

  2. 他为人随和,从不主动与人作对。

    Tā wéirén suíhe, cóng bù zhǔdòng yǔ rén zuòduì.Anh ấy tính tình hòa nhã, chưa bao giờ chủ động chống đối ai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 故意作对 gùyì zuòduìcố tình đối đầu
  • 跟……作对 gēn... zuòduìđối đầu với...
  • 与人作对 yǔ rén zuòduìchống đối người khác
  • 处处作对 chùchù zuòduìgây khó dễ khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟人采取对立的态度,互相对抗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 与 + tân ngữ + 作对

Đối đầu, gây khó dễ hoặc làm trái ý ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
对

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1