1Tính từ
- khó xử
- khó khăn
Ví dụ
Zhè jiàn shì ràng wǒ gǎndào fēicháng wéinán.
Chuyện này khiến tôi cảm thấy vô cùng khó xử.
Liǎngbiān dōu shì hǎo péngyou, bāng shuí dōu ràng wǒ hěn wéinán.
Hai bên đều là bạn thân, giúp ai cũng khiến tôi rất khó xử.
Rúguǒ nǐ juéde wéinán, jiù bú yào miǎnqiǎng dāying le.
Nếu bạn cảm thấy khó xử thì đừng gượng ép đồng ý.
2Động từ
- làm khó
- gây khó dễ
- làm khó, khiến khó xử
Ví dụ
Nǐ jiù bié zài gùyì wéinán tā le.
Bạn đừng cố ý làm khó anh ấy nữa.
Lǎobǎn zài huìyì shang tíchū kēkè de wèntí wéinán xīn yuángōng.
Sếp đưa ra câu hỏi hóc búa trong cuộc họp để làm khó nhân viên mới.
Wǒmen méi bìyào wéinán yí gè qiántái jiēdàiyuán.
Chúng ta không cần thiết phải gây khó dễ cho một nhân viên lễ tân.
Yù dào bùtóng yìjiàn shí, tā zǒng huì gěi duìfāng liú táijiē, cóng bù gùyì wéinán rén.
Khi bất đồng ý kiến, anh ấy luôn mở cho đối phương lối thoát chứ không bao giờ cố ý làm khó người khác.
3Động từ, tính từ
- khó xử, làm khó
Ví dụ
Bié ná zhè jiàn shì qù wéinán tā le, tā yě méi bànfǎ.
Đừng lấy việc đó ra làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng có cách nào đâu.
Zhèngfǔ wèi nànmín shèlì le línshí shōuróngsuǒ.
Chính phủ đã lập các trại cứu tế tạm thời cho người tị nạn.
Từ mục 收容所
Guójì shèhuì wèi nànmín tígōng le shíwù hé zhàngpeng.
Cộng đồng quốc tế đã cung cấp thức ăn và lều trại cho người tị nạn.
Từ mục 难民
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
难以应付;做对某人不利的事,使人难堪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 为难 B
A gây khó dễ, làm khó cho B. VD: 他总是在工作中为难我。– Anh ta luôn làm khó tôi trong công việc.
让/使 + 某人 + 为难
Làm cho ai đó cảm thấy khó xử. VD: 你的请求让我很为难。– Yêu cầu của bạn làm tôi rất khó xử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
