Chuyển đến nội dung
为难為難

wéinán

Hán Việt: VI NAN

HSK6

1Tính từ

  1. khó xử
  2. khó khăn

Ví dụ

  1. 这件事让我感到非常为难。

    Zhè jiàn shì ràng wǒ gǎndào fēicháng wéinán.

    Chuyện này khiến tôi cảm thấy vô cùng khó xử.

  2. 两边都是好朋友,帮谁都让我很为难。

    Liǎngbiān dōu shì hǎo péngyou, bāng shuí dōu ràng wǒ hěn wéinán.

    Hai bên đều là bạn thân, giúp ai cũng khiến tôi rất khó xử.

  3. 如果你觉得为难,就不要勉强答应了。

    Rúguǒ nǐ juéde wéinán, jiù bú yào miǎnqiǎng dāying le.

    Nếu bạn cảm thấy khó xử thì đừng gượng ép đồng ý.

2Động từ

  1. làm khó
  2. gây khó dễ
  3. làm khó, khiến khó xử

Ví dụ

  1. 你就别再故意为难他了。

    Nǐ jiù bié zài gùyì wéinán tā le.

    Bạn đừng cố ý làm khó anh ấy nữa.

  2. 老板在会议上提出苛刻的问题为难新员工。

    Lǎobǎn zài huìyì shang tíchū kēkè de wèntí wéinán xīn yuángōng.

    Sếp đưa ra câu hỏi hóc búa trong cuộc họp để làm khó nhân viên mới.

  3. 我们没必要为难一个前台接待员。

    Wǒmen méi bìyào wéinán yí gè qiántái jiēdàiyuán.

    Chúng ta không cần thiết phải gây khó dễ cho một nhân viên lễ tân.

  4. 遇到不同意见时,他总会给对方留台阶,从不故意为难人。

    Yù dào bùtóng yìjiàn shí, tā zǒng huì gěi duìfāng liú táijiē, cóng bù gùyì wéinán rén.

    Khi bất đồng ý kiến, anh ấy luôn mở cho đối phương lối thoát chứ không bao giờ cố ý làm khó người khác.

3Động từ, tính từ

  1. khó xử, làm khó

Ví dụ

  1. 别拿这件事去为难他了,他也没办法。

    Bié ná zhè jiàn shì qù wéinán tā le, tā yě méi bànfǎ.

    Đừng lấy việc đó ra làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng có cách nào đâu.

  2. 政府为难民设立了临时收容所。

    Zhèngfǔ wèi nànmín shèlì le línshí shōuróngsuǒ.

    Chính phủ đã lập các trại cứu tế tạm thời cho người tị nạn.

    Từ mục 收容所

  3. 国际社会为难民提供了食物和帐篷。

    Guójì shèhuì wèi nànmín tígōng le shíwù hé zhàngpeng.

    Cộng đồng quốc tế đã cung cấp thức ăn và lều trại cho người tị nạn.

    Từ mục 难民

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 左右为难 zuǒyòu wéinántiến thoái lưỡng nan, khó xử đôi bề
  • 感到为难 gǎndào wéináncảm thấy khó xử
  • 故意为难 gùyì wéináncố ý làm khó
  • 互不为难 hù bù wéinánkhông gây khó dễ cho nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

难以应付;做对某人不利的事,使人难堪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 为难 B

A gây khó dễ, làm khó cho B. VD: 他总是在工作中为难我。– Anh ta luôn làm khó tôi trong công việc.

让/使 + 某人 + 为难

Làm cho ai đó cảm thấy khó xử. VD: 你的请求让我很为难。– Yêu cầu của bạn làm tôi rất khó xử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

为
难

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1