Chuyển đến nội dung
协助協助

xiézhù

Hán Việt: HIỆP TRỢ

HSK6

1Động từ

  1. hỗ trợ
  2. giúp đỡ
  3. phụ tá
  4. hỗ trợ, giúp sức, phụ tá
  5. hỗ trợ, phụ giúp

Ví dụ

  1. 他协助经理处理日常事务。

    Tā xiézhù jīnglǐ chǔlǐ rìcháng shìwù.

    Anh ấy hỗ trợ giám đốc xử lý các công việc thường nhật.

  2. 警方希望市民积极协助调查。

    Jǐngfāng xīwàng shìmín jījí xiézhù diàochá.

    Cảnh sát hy vọng người dân tích cực hỗ trợ điều tra.

  3. 在大家的全力协助下,项目顺利完成了。

    Zài dàjiā de quánlì xiézhù xià, xiàngmù shùnlì wánchéng le.

    Dưới sự hết lòng hỗ trợ của mọi người, dự án đã hoàn thành thuận lợi.

  4. 希望广大市民能够积极协助警方调查真相。

    Xīwàng guǎngdà shìmín nénggòu jījí xiézhù jǐngfāng diàochá zhēnxiàng.

    Hy vọng đông đảo người dân có thể tích cực hỗ trợ cảnh sát điều tra sự thật.

  5. 路过的行人热心地协助医护人员把伤员抬上救护车。

    Lùguò de xíngrén rèxīn de xiézhù yīhù rényuán bǎ shāngyuán tái shàng jiùhùchē.

    Người đi đường nhiệt tình hỗ trợ nhân viên y tế khiêng người bị thương lên xe cấp cứu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 协助调查 xiézhù diàocháhỗ trợ điều tra
  • 协助工作 xiézhù gōngzuòhỗ trợ công việc
  • 全力协助 quánlì xiézhùhết lòng hỗ trợ
  • 积极协助 jījí xiézhùtích cực hỗ trợ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从旁帮助;辅助。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

协助 + đối tượng + động từ

hỗ trợ ai làm việc gì. VD: 协助警方办案。– Hỗ trợ cảnh sát phá án.

在……的协助下

dưới sự hỗ trợ của ai/cái gì. VD: 在导师的协助下完成论文。– Hoàn thành luận văn dưới sự hỗ trợ của người hướng dẫn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

协
助

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1