1Động từ
- hỗ trợ
- giúp đỡ
- phụ tá
- hỗ trợ, giúp sức, phụ tá
- hỗ trợ, phụ giúp
Ví dụ
Tā xiézhù jīnglǐ chǔlǐ rìcháng shìwù.
Anh ấy hỗ trợ giám đốc xử lý các công việc thường nhật.
Jǐngfāng xīwàng shìmín jījí xiézhù diàochá.
Cảnh sát hy vọng người dân tích cực hỗ trợ điều tra.
Zài dàjiā de quánlì xiézhù xià, xiàngmù shùnlì wánchéng le.
Dưới sự hết lòng hỗ trợ của mọi người, dự án đã hoàn thành thuận lợi.
Xīwàng guǎngdà shìmín nénggòu jījí xiézhù jǐngfāng diàochá zhēnxiàng.
Hy vọng đông đảo người dân có thể tích cực hỗ trợ cảnh sát điều tra sự thật.
Lùguò de xíngrén rèxīn de xiézhù yīhù rényuán bǎ shāngyuán tái shàng jiùhùchē.
Người đi đường nhiệt tình hỗ trợ nhân viên y tế khiêng người bị thương lên xe cấp cứu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从旁帮助;辅助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
协助 + đối tượng + động từ
hỗ trợ ai làm việc gì. VD: 协助警方办案。– Hỗ trợ cảnh sát phá án.
在……的协助下
dưới sự hỗ trợ của ai/cái gì. VD: 在导师的协助下完成论文。– Hoàn thành luận văn dưới sự hỗ trợ của người hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
