Chuyển đến nội dung
使徒行传使徒行傳

shǐtúxíngzhuàn

Hán Việt: SỨ ĐỒ HÀNH TRUYỆN

Danh từ

Lượng từ: 卷、部

1Danh từ

  1. Công vụ các Sứ đồ (sách trong Tân Ước của Kinh Thánh)

Ví dụ

  1. 《使徒行传》是新约圣经中的重要篇章。

    《Shǐtú Xíngzhuàn》 shì Xīnyuē Shèngjīng zhōng de zhòngyào piānzhāng.Sách 'Công vụ các Sứ đồ' là một phần quan trọng trong Tân Ước Kinh Thánh.

  2. 他在教会里带领大家研读《使徒行传》。

    Tā zài jiàohuì lǐ dàilǐng dàjiā yándú 《Shǐtú Xíngzhuàn》.Anh ấy hướng dẫn mọi người trong hội thánh cùng nghiên cứu sách 'Công vụ các Sứ đồ'.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 研读使徒行传 yándú Shǐtú Xíngzhuànnghiên cứu sách Công vụ các Sứ đồ
  • 使徒行传作者 Shǐtú Xíngzhuàn zuòzhětác giả sách Công vụ các Sứ đồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

基督教《新约圣经》中的一卷,记述早期基督教会的建立和使徒传教的经历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

《使徒行传》+ 记载/记录……

Sách Công vụ các Sứ đồ ghi chép về điều gì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

使
徒
行
传

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1