1Động từ
- nghiêng về
- chú trọng
- thiên về
Ví dụ
Zhè mén kèchéng cèzhòng yú péiyǎng xuésheng de kǒuyǔ biǎodá nénglì.Khóa học này chú trọng bồi dưỡng năng lực diễn đạt khẩu ngữ của học sinh.
Zhè piān wénzhāng cèzhòng lǐlùn fēnxī, quēfá shíjì shùjù.Bài viết này nghiêng về phân tích lý thuyết, thiếu số liệu thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偏重;特别注重某一方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侧重于 + danh từ / động từ
Biểu thị việc đặc biệt chú trọng hoặc nghiêng về một phương diện nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
