Chuyển đến nội dung
讲究講究

jiǎngjiu

Hán Việt: GIẢNG CỨU

Động từTính từDanh từĐộng từ, tính từ

HSK5

1Động từ

  1. chú trọng
  2. coi trọng
  3. coi trọng, chú ý, tinh tế
  4. chú trọng, để ý, sành sỏi

Ví dụ

  1. 我们应该讲究个人卫生。

    Wǒmen yīnggāi jiǎngjiu gèrén wèishēng.Chúng ta nên chú trọng vệ sinh cá nhân.

  2. 现代人越来越讲究生活品质。

    Xiàndàirén yuèláiyuè jiǎngjiu shēnghuó pǐnzhì.Người hiện đại ngày càng coi trọng chất lượng cuộc sống.

2Tính từ

  1. tinh xảo
  2. cầu kỳ
  3. tinh tế
  4. coi trọng, chú ý

Ví dụ

  1. 这里的菜做得很讲究。

    Zhèlǐ de cài zuò de hěn jiǎngjiu.Món ăn ở đây được làm rất cầu kỳ, tinh tế.

  2. 他穿戴得很讲究,看起来很有精神。

    Tā chuāndài de hěn jiǎngjiu, kàn qǐlái hěn yǒu jīngshen.Anh ấy ăn mặc rất tinh tươm tề chỉnh, trông rất có thần thái.

3Danh từ

  1. điều cần lưu ý
  2. nghệ thuật

Ví dụ

  1. 泡茶有很多讲究。

    Pào chá yǒu hěn duō jiǎngjiu.Pha trà có rất nhiều điều cầu kỳ.

  2. 中餐礼仪里有很多讲究。

    Zhōngcān lǐyí lǐ yǒu hěn duō jiǎngjiu.Trong phép lịch sự ăn cơm Trung Quốc có rất nhiều điều cần để tâm.

4Động từ, tính từ

  1. chú ý, coi trọng, cầu kỳ

Ví dụ

  1. 广东人喝茶非常讲究茶具和水温。

    Guǎngdōng rén hē chá fēicháng jiǎngjiu chájù hé shuǐwēn.Người Quảng Đông uống trà rất cầu kỳ về ấm chén và nhiệt độ nước.

  2. 做人要讲究品德。

    Zuòrén yào jiǎngjiu pǐndé.Làm người phải chú trọng phẩm đức.

    Từ mục 品

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 讲究卫生 jiǎngjiu wèishēngchú trọng vệ sinh
  • 讲究方法 jiǎngjiu fāngfǎcoi trọng phương pháp
  • 穿着讲究 chuānzhuó jiǎngjiuăn mặc cầu kỳ tinh tươm
  • 很有讲究 hěn yǒu jiǎngjiurất có nhiều điều cần chú ý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

讲求、重视;精美考究;值得研究的道理或规矩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

讲究 + danh từ

Chú trọng, coi trọng điều gì (như sức khoẻ, vệ sinh, hiệu quả). VD: 讲究效率。– Coi trọng hiệu suất.

大有 / 很有 + 讲究

Có rất nhiều quy tắc, điều cần lưu ý hoặc sự tinh vi. VD: 喝咖啡很有讲究。– Uống cà phê có rất nhiều điều cầu kỳ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
究

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1