Chuyển đến nội dung
珍视珍視

zhēnshì

Hán Việt: TRÂN THỊ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. quý trọng
  2. trân trọng
  3. coi như báu vật

Ví dụ

  1. 我们应该珍视彼此的友谊。

    Wǒmen yīnggāi zhēnshì bǐcǐ de yǒuyì.Chúng ta nên trân trọng tình bạn giữa hai bên.

  2. 他十分珍视这次难得的学习机会。

    Tā shífēn zhēnshì zhè cì nándé de xuéxí jīhuì.Anh ấy vô cùng trân trọng cơ hội học tập hiếm có này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 珍视友谊 zhēnshì yǒuyìtrân trọng tình bạn
  • 珍视生命 zhēnshì shēngmìngquý trọng sinh mệnh
  • 倍加珍视 bèijiā zhēnshìhết sức trân trọng
  • 珍视传统 zhēnshì chuántǒngcoi trọng truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

珍惜重视。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

珍视 + danh từ (友谊/机会/成果……)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ những điều đáng quý cần gìn giữ. VD: 珍视和平 – trân trọng hòa bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

珍
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1