1Danh từ
- tên gọi dân gian
- tên thường gọi
Ví dụ
Mǎlíngshǔ súchēng tǔdòu.
Mã linh thử thường gọi là khoai tây.
Zhè zhǒng bìng zài yīxué shang jiào jíxìng wèichángyán, súchēng lādùzi.
Căn bệnh này trong y học gọi là viêm dạ dày ruột cấp, tên dân dã gọi là đau bụng đi ngoài.
Zhè zhǒng yú de xuémíng hěn cháng, mínjiān de súchēng què hěn jiǎnduǎn.
Tên khoa học của loài cá này rất dài, nhưng tên gọi dân gian lại rất ngắn gọn.
2Động từ
- thường gọi là
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通俗的称呼;通俗地叫做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 俗称(为)+ B
Biểu thị sự vật A có tên gọi quen miệng, dân gian hoặc bình dị là B. VD: 二氧化碳俗称干冰。– Carbon dioxide thể rắn thường gọi là đá khô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
