Chuyển đến nội dung
过年過年

guònián

Hán Việt: QUÁ NIÊN

Động từ

HSK2

1Động từ

  1. ăn Tết
  2. đón Tết
  3. đón Tết, ăn Tết

Ví dụ

  1. 今年过年你回家吗?

    Jīnnián guònián nǐ huíjiā ma?Năm nay đón Tết bạn có về nhà không?

  2. 过年的时候我们要吃饺子。

    Guònián de shíhou wǒmen yào chī jiǎozi.Lúc ăn Tết chúng tôi phải ăn sủi cảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 回家过年 huíjiā guòniánvề nhà ăn Tết
  • 快过年了 kuài guònián lesắp Tết rồi
  • 过年好 guònián hǎochúc mừng năm mới/Tết vui vẻ
  • 过年买新衣 guònián mǎi xīn yīmua quần áo mới đón Tết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

度过新年或春节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

回家 + 过年

về quê/về nhà để đón Tết. VD: 很多中国人都会回家过年。– Rất nhiều người Trung Quốc đều sẽ về nhà ăn Tết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1