Chuyển đến nội dung
春节春節

Chūn Jié

Hán Việt: XUÂN TIẾT

Danh từ riêngDanh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch

Ví dụ

  1. 春节快乐!

    Chūnjié kuàilè!Chúc Tết vui vẻ!

  2. 春节的时候,全家人都在一起。

    Chūnjié de shíhou, quán jiā rén dōu zài yìqǐ.Vào dịp Tết Nguyên Đán, cả gia đình đều sum họp.

2Danh từ

  1. Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán

Ví dụ

  1. 春节快到了。

    Chūnjié kuài dào le.Tết Nguyên Đán sắp đến rồi.

  2. 下个星期就是春节了。

    Xià gè xīngqī jiù shì Chūnjié le.Tuần sau là Tết Nguyên Đán rồi.

    Từ mục 节

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过春节 guò Chūnjiéđón Tết, ăn Tết
  • 春节联欢晚会 Chūnjié Liánhuān Wǎnhuìđêm hội liên hoan Tết (Xuân Vãn)
  • 春节假期 Chūnjié jiàqīkỳ nghỉ Tết Nguyên Đán
  • 春节前 Chūnjié qiántrước Tết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国农历新年,传统的重要节日。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过 + 春节

Đón Tết, ăn Tết Nguyên Đán. VD: 我们回老家过春节。– Chúng tôi về quê ăn Tết.

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)

Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.

春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.

教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

春
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1