Chuyển đến nội dung
保暖

bǎonuǎn

Hán Việt: BẢO NOÃN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. giữ ấm

Ví dụ

  1. 冬天出门要注意保暖。

    Dōngtiān chūmén yào zhùyì bǎonuǎn.Mùa đông ra ngoài phải chú ý giữ ấm.

  2. 这件羽绒服既轻便又保暖。

    Zhè jiàn yǔróngfú jì qīngbiàn yòu bǎonuǎn.Chiếc áo lông vũ này vừa nhẹ vừa ấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注意保暖 zhùyì bǎonuǎnchú ý giữ ấm
  • 防寒保暖 fánghán bǎonuǎnphòng lạnh giữ ấm
  • 保暖效果 bǎonuǎn xiàoguǒhiệu quả giữ ấm
  • 保暖内衣 bǎonuǎn nèiyīáo giữ nhiệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持温暖,使不受寒冷。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做好 + 保暖 + 工作/措施

Làm tốt công tác/biện pháp giữ ấm. VD: 降温了要做好保暖工作。– Nhiệt độ hạ rồi cần làm tốt việc giữ ấm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
暖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1