Chuyển đến nội dung
值班

zhíbān

Hán Việt: TRỊ BAN

HSK6

1Động từ

  1. trực ban
  2. trực nhật
  3. đi trực

Ví dụ

  1. 今晚由王医生值班。

    Jīnwǎn yóu Wáng yīshēng zhíbān.

    Tối nay do bác sĩ Vương trực ban.

  2. 假期期间,办公室每天都安排了人员值班。

    Jiàqī qījiān, bàngōngshì měitiān dōu ānpái le rényuán zhíbān.

    Trong kỳ nghỉ, văn phòng mỗi ngày đều bố trí nhân viên trực.

  3. 明天轮到他值班,所以他不能参加聚会。

    Míngtiān lún dào tā zhíbān, suǒyǐ tā bù néng cānjiā jùhuì.

    Ngày mai đến lượt anh ấy đi trực nên không thể tham gia buổi tụ tập.

2V.

  1. trực ban, đi trực

Ví dụ

  1. 今晚轮到他在工厂车间值班。

    Jīnwǎn lúndào tā zài gōngchǎng chējiān zhíbān.

    Tối nay đến lượt anh ấy trực ở phân xưởng.

  2. 两人交替值班。

    Liǎng rén jiāotì zhíbān.

    Hai người thay phiên nhau trực ca.

    Từ mục 交替

  3. 今天轮到我值班。

    Jīntiān lúndào wǒ zhíbān.

    Hôm nay đến lượt tôi trực ban.

    Từ mục 值

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 值班人员 zhíbān rényuánnhân viên trực
  • 值班室 zhíbānshìphòng trực
  • 轮流值班 lúnliú zhíbānthay phiên trực
  • 夜间值班 yèjiān zhíbāntrực đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在规定的轮流时间内担任工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

轮到 + ai + 值班

đến lượt ai trực. VD: 今晚轮到小张值班。– Tối nay đến lượt Tiểu Trương trực.

值 + thời gian / tính chất + 班

động từ ly hợp, có thể chèn từ vào giữa. VD: 他今晚值夜班。– Tối nay anh ấy trực ca đêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

值
班

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1