1Động từ
- trực ban
- trực nhật
- đi trực
Ví dụ
Jīnwǎn yóu Wáng yīshēng zhíbān.
Tối nay do bác sĩ Vương trực ban.
Jiàqī qījiān, bàngōngshì měitiān dōu ānpái le rényuán zhíbān.
Trong kỳ nghỉ, văn phòng mỗi ngày đều bố trí nhân viên trực.
Míngtiān lún dào tā zhíbān, suǒyǐ tā bù néng cānjiā jùhuì.
Ngày mai đến lượt anh ấy đi trực nên không thể tham gia buổi tụ tập.
2V.
- trực ban, đi trực
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在规定的轮流时间内担任工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轮到 + ai + 值班
đến lượt ai trực. VD: 今晚轮到小张值班。– Tối nay đến lượt Tiểu Trương trực.
值 + thời gian / tính chất + 班
động từ ly hợp, có thể chèn từ vào giữa. VD: 他今晚值夜班。– Tối nay anh ấy trực ca đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
