Chuyển đến nội dung
谁誰

shéi/shuí · shéi

Hán Việt: THÙY

Đại từ

HSK1

shéi/shuí THÙY

1Đại từ

  1. ai
  2. người nào

Ví dụ

  1. 他是谁?

    Anh ấy là ai?

  2. 谁在门外?

    Shéi zài mén wài?Ai ở ngoài cửa vậy?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谁的书 shéi de shūsách của ai
  • 谁说的 shéi shuō deai nói vậy
  • 那是谁 nà shì shéikia là ai
  • 还有谁 hái yǒu shéicòn ai nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疑问代词,问人。

Ghi chú: Đại từ nghi vấn; có hai cách đọc shéi và shuí.

shéi THÙY

2Đại từ

  1. ai
  2. người nào

Ví dụ

  1. 他是谁?

    Tā shì shéi?Anh ấy là ai?

  2. 谁在门外叫我?

    Shéi zài ménwài jiào wǒ?Ai đang ở ngoài cửa gọi tôi vậy?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谁的 shéi decủa ai
  • 是谁 shì shéilà ai
  • 还有谁 hái yǒu shéicòn ai nữa
  • 谁也不 shéi yě bùai cũng không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疑问代词,问人。

Ghi chú: Có hai cách đọc: 'shéi' (thường dùng trong khẩu ngữ) và 'shuí' (thường dùng trong văn viết).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谁 + 动词 / 是谁

dùng trong câu hỏi để hỏi về người (ai). VD: 谁会说汉语?– Ai biết nói tiếng Trung?

谁都 / 谁也 + 不/没……

biểu thị toàn thể phủ định (không ai...). VD: 谁也不知道。– Không ai biết cả.

谁 + động từ / tính từ?

Dùng làm chủ ngữ để hỏi ai làm gì. VD: 谁想去?– Ai muốn đi?

这是 + 谁的 + danh từ?

Hỏi quyền sở hữu đồ vật của ai. VD: 这是谁的手机?– Đây là điện thoại của ai?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1