1Thành ngữ
- lợi dụng công việc để mưu lợi riêng
- mượn việc công làm việc tư
Ví dụ
Tā lìyòng zhíquán jiǎgōngjìsī, shòudàole jìlǜ chǔfèn.
Anh ta lợi dụng chức quyền mượn việc công trục lợi riêng nên đã bị kỷ luật.
Zuòrén yào guāngmíngzhèngdà, jué bù néng jiǎgōngjìsī.
Làm người phải đường hoàng ngay thẳng, tuyệt đối không được mượn việc công mưu lợi tư.
Gōngsī jiānjué dùjué rènhé jiǎgōngjìsī de xíngwéi.
Công ty kiên quyết ngăn chặn mọi hành vi tư lợi từ việc công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
假借公事谋取私利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 + 职权/职务之便 + 假公济私
lợi dụng chức vụ/tiện lợi công vụ để mưu lợi riêng. VD: 他利用职权之便假公济私。– Ông ta lợi dụng sự tiện lợi của chức quyền để trục lợi riêng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
