1Danh từ
- tóc giả
Ví dụ
Wǔtái shang de yǎnyuán dài zhe yì dǐng jīnhuángsè de jiǎfà.
Diễn viên trên sân khấu đang đội một bộ tóc giả màu vàng óng.
Lǎoyéye píngshí xíguàn dài jiǎfà chūmén.
Ông cụ ngày thường quen đội tóc giả khi ra ngoài.
Huí dào jiā hòu, tā qīngqīng de bǎ jiǎfà zhāi le xiàlái.
Sau khi về nhà, cô ấy nhẹ nhàng tháo bộ tóc giả xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人造的或用别人的头发制成的供佩戴的头发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 假发
Động từ mang nghĩa 'đội' tóc giả dùng '戴' (dài), 'tháo/gỡ' tóc giả dùng '摘' (zhāi).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
