1Danh từ
- lời nói dối
- lời bịa đặt
Ví dụ
Tā shuō de huà quándōu shì jiǎhuà, bié xìn tā.
Những gì anh ta nói đều là lời giả dối, đừng tin.
Wǒ zuì tǎoyàn biérén duì wǒ shuō jiǎhuà.
Tôi ghét nhất việc người khác nói dối tôi.
Huǎngyán bèi jiēchuān hòu, tā wúfǎ zài yòng jiǎhuà yǎnshì le.
Sau khi lời dối trá bị vạch trần, anh ấy không thể dùng lời nói dối để che đậy được nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不真实的话;谎话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 跟 + người + 说假话
nói dối với ai. VD: 你不该对父母说假话。– Bạn không nên nói dối bố mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
