1Danh từ
- lời nói dối
- lời bịa đặt
Ví dụ
Tā de huǎngyán hěn kuài jiù bèi dàjiā jiēchuān le.
Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị mọi người vạch trần.
Yòng huǎngyán qù yǎngài cuòwù zhǐ huì cuò shàng jiā cuò.
Dùng lời dối trá để che giấu sai lầm chỉ càng sai thêm.
Shànyì de huǎngyán yǒushí yě néng ānwèi rén.
Lời nói dối thiện ý đôi khi cũng có thể an ủi người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
骗人的话;不真实的话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 谎言 + động từ
dùng lời dối trá để làm gì. VD: 用谎言欺骗大家 – dùng lời dối trá để lừa gạt mọi người.
揭穿 / 识破 + 谎言
vạch trần / nhìn thấu lời nói dối. VD: 他的谎言被识破了。– Lời nói dối của anh ta đã bị vạch trần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
