Chuyển đến nội dung
健全

jiànquán

Hán Việt: KIỆN TOÀN

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. lành mạnh
  2. hoàn thiện
  3. kiện toàn
  4. làm cho hoàn thiện
  5. lành mạnh, kiện toàn, hoàn thiện

Ví dụ

  1. 公司需要建立健全的规章制度。

    Gōngsī xūyào jiànlì jiànquán de guīzhāng zhìdù.Công ty cần thiết lập một hệ thống quy chế hoàn thiện.

  2. 进一步健全法律体系。

    Jìnyíbù jiànquán fǎlǜ tǐxì.Kiện toàn hơn nữa hệ thống pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健全人格 jiànquán réngénhân cách lành mạnh
  • 健全机制 jiànquán jīzhìhoàn thiện cơ chế
  • 身心健全 shēnxīn jiànquánthân tâm lành mạnh
  • 健全制度 jiànquán zhìdùkiện toàn thể chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强健;完善。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

健全 + danh từ

dùng như động từ với nghĩa 'kiện toàn/làm cho hoàn thiện' hệ thống, thể chế, cơ chế. VD: 健全管理网络。– Kiện toàn mạng lưới quản lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

健
全

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1