Chuyển đến nội dung
健

jiàn

Hán Việt: KIỆN

Tính từPhó từ

HSK5Bộ: 亻10 nét

1Tính từ

  1. khỏe mạnh
  2. tráng kiện

Ví dụ

  1. 爷爷年过八十,身体依然很健朗。

    Yéye nián guò bāshí, shēntǐ yīrán hěn jiànlǎng.Ông nội đã ngoài tám mươi tuổi mà sức khỏe vẫn rất dẻo dai.

  2. 他步履健步如飞,一点也不像生病的样子。

    Tā bùlǚ jiànbù rú fēi, yìdiǎn yě bú xiàng shēngbìng de yàngzi.Anh ấy bước đi thoăn thoắt, chẳng giống người đang ốm chút nào.

2Phó từ

  1. giỏi
  2. hay
  3. thạo (về một việc gì)

Ví dụ

  1. 他健谈又幽默,大家都很喜欢和他聊天。

    Tā jiàntán yòu yōumò, dàjiā dōu hěn xǐhuan hé tā liáotiān.Anh ấy vừa giỏi ăn nói vừa hài hước, ai cũng thích trò chuyện với anh ấy.

  2. 这位老作家依然健在,而且健笔如昔。

    Zhè wèi lǎo zuòjiā yīrán jiànzài, érqiě jiànbǐ rú xī.Vị nhà văn lão thành này vẫn còn khỏe mạnh và ngòi bút vẫn sung sức như xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健壮 jiànzhuàngkhỏe mạnh, tráng kiện
  • 健谈 jiàntánhoạt ngôn, khéo ăn nói
  • 健忘 jiànwànghay quên
  • 健美 jiànměikhỏe đẹp, thể hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强健,身体好;擅长,善于。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng 亻, bên phải là chữ Kiến 建 (xây dựng cơ thể khỏe mạnh).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

健 + tính từ/động từ đơn âm tiết

tạo thành từ ghép chỉ trạng thái khỏe mạnh hoặc thói quen/khả năng giỏi về mặt nào đó. VD: 健谈 (hoạt ngôn), 健旺 (dồi dào, khỏe khoắn).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

健

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “健” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1