1Tính từ
- khỏe mạnh
- tráng kiện
Ví dụ
2Phó từ
- giỏi
- hay
- thạo (về một việc gì)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强健,身体好;擅长,善于。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng 亻, bên phải là chữ Kiến 建 (xây dựng cơ thể khỏe mạnh).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
健 + tính từ/động từ đơn âm tiết
tạo thành từ ghép chỉ trạng thái khỏe mạnh hoặc thói quen/khả năng giỏi về mặt nào đó. VD: 健谈 (hoạt ngôn), 健旺 (dồi dào, khỏe khoắn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “健” 12
- 健康jiànkāng KIỆN KHANGkhỏe mạnh; lành mạnh; sức khỏeHSK3
- 健身jiànshēn KIỆN THÂNtập thể dục; tập gym; rèn luyện thân thểHSK4
- 健忘jiànwàng KIỆN VONGhay quên; đãng tríHSK5
- 保健bǎojiàn BẢO KIỆNbảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏeHSK6
- 健全jiànquán KIỆN TOÀNlành mạnh; hoàn thiện; kiện toànHSK6
- 健美jiànměi KIỆN MỸkhỏe đẹp; thể hình; môn thể dục thể hìnhHSK7–9
- 健壮jiànzhuàng KIỆN TRÁNGkhỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡHSK7–9
- 稳健wěnjiàn ỔN KIỆNvững vàng; chắc chắn; thận trọngHSK7–9
- 健在jiànzài KIỆN TẠIcòn sống khỏe mạnh (thường dùng cho người lớn tuổi)
- 健身房jiànshēnfáng KIỆN THÂN PHÒNGphòng tập thể dục; phòng gym; phòng tập gym, phòng tập thể hìnhHSK4
- 健康保险jiànkāngbǎoxiǎn KIỆN KHANG BẢO HIỂMbảo hiểm sức khỏe; bảo hiểm y tếHSK5
- 健康状况jiànkāngzhuàngkuàngtình trạng sức khỏe; tình hình sức khỏeHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
