1Tính từ
- còn sống khỏe mạnh (thường dùng cho người lớn tuổi)
Ví dụ
Tā de zǔfùmǔ yīrán jiànzài.
Ông bà của anh ấy vẫn còn sống khỏe mạnh.
Zhè wèi bǎisuì lǎorén shēntǐ yìnglǎng, yīrán jiànzài.
Cụ già trăm tuổi này cơ thể quẻ khoắn, vẫn còn sống khỏe mạnh.
Tīngshuō lǎoshī de mǔqīn hái jiànzài, wǒmen gǎndào hěn xīnwèi.
Nghe nói mẹ của thầy vẫn còn sống khỏe mạnh, chúng tôi cảm thấy rất mừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指(长辈或年纪大的人)健康地活着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (người lớn tuổi) + 依然/仍旧/还 + 健在
Biểu thị người bề trên/người già vẫn còn sống khỏe mạnh. VD: 他的爷爷至今健在。– Ông nội anh ấy đến nay vẫn còn sống khỏe mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
