Chuyển đến nội dung
活着

huózhe

Động từ

1Động từ

  1. sống
  2. còn sống

Ví dụ

  1. 只要还活着,生活就充满希望。

    Zhǐyào hái huózhe, shēnghuó jiù chōngmǎn xīwàng.Chỉ cần còn sống thì cuộc sống vẫn tràn đầy hy vọng.

  2. 他的祖父已经九十多岁了,依然健朗地活着。

    Tā de zǔfù yǐjīng jiǔshí duō suì le, yīrán jiànlǎng de huózhe.Ông nội của anh ấy đã hơn chín mươi tuổi rồi mà vẫn sống khỏe mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好好活着 hǎohāo huózhesống thật tốt
  • 依然活着 yīrán huózhevẫn còn sống
  • 为了理想活着 wèile lǐxiǎng huózhesống vì lý tưởng
  • 幸运地活着 xìngyùn de huózhemay mắn còn sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持生命状态,未死亡;生存。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只要 + 活着 + 就……

chỉ cần còn sống thì... VD: 只要活着就有机会。– Chỉ cần còn sống là còn cơ hội.

为了 + tân ngữ + 而活着

sống vì điều gì/ai đó. VD: 人不能只为了金钱而活着。– Con người không thể chỉ sống vì tiền bạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

活
着

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1