1Danh từ
- hơi cay
- khí làm cay mắt
Ví dụ
Jǐngchá shǐyòng cuīlèiwǎsī qūsàn le kàngyì rénqún.
Cảnh sát đã dùng hơi cay để giải tán đám đông biểu tình.
Cuīlèiwǎsī huì ràng rén liúlèi bìng hūxī kùnnán.
Hơi cay sẽ khiến người ta chảy nước mắt và khó thở.
Tāmen dài shàng fángdú miànjù yǐ fáng xīrù cuīlèiwǎsī.
Họ đeo mặt nạ phòng độc để tránh hít phải hơi cay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种能刺激人的眼睛和呼吸道,使人流泪、咳嗽的化学毒剂气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/使用 + 催泪瓦斯 + 驱散……
Dùng hơi cay để giải tán đối tượng nào đó. VD: 警方使用催泪瓦斯驱散骚乱人群。– Cảnh sát dùng hơi cay để giải tán đám đông bạo loạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
