1Thành ngữ
- có trước có sau, đến trước phục vụ trước
- đến trước làm trước, có thứ tự trước sau
- đến trước phục vụ trước, có trước có sau
Ví dụ
Gōnggòng chǎngsuǒ páiduì mǎi piào děi jiǎngjiu ge xiān lái hòu dào, bù néng suíyì chāduì.Xếp hàng mua vé ở nơi công cộng phải theo thứ tự trước sau, không được chen ngang tùy tiện.
Dàjiā dōu shì kèhù, bànshì yào jiǎng xiān lái hòu dào.Mọi người đều là khách hàng, giải quyết công việc phải ai đến trước làm trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按到来的先后次序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/讲 (个) + 先来后到
Làm tân ngữ hoặc định ngữ, biểu thị việc xếp lượt giải quyết theo trình tự người đến trước được phục vụ trước. VD: 凡事有个先来后到。– Phàm việc gì cũng có thứ tự trước sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
