1Động từ
- trúng tuyển
- được chọn vào
Ví dụ
Zhè fú huà rùxuǎn le quánguó měizhǎn.
Bức tranh này đã được chọn vào triển lãm mỹ thuật toàn quốc.
Tā chénggōng rùxuǎn le guójiā zúqiúduì.
Anh ấy đã thành công được tuyển vào đội tuyển bóng đá quốc gia.
Zhè piān duǎnpiān xiǎoshuō rùxuǎn le niándù zuìjiā zuòpǐnjí.
Truyện ngắn này đã được chọn vào tuyển tập tác phẩm xuất sắc nhất của năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过挑选而入列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入选 + tổ chức/danh sách
Được tuyển chọn vào một tổ chức hoặc lọt vào danh sách nào đó. VD: 他入选了决赛名单。– Anh ấy đã lọt vào danh sách chung kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
