Chuyển đến nội dung
当选當選

dāngxuǎn

Hán Việt: ĐƯƠNG TUYỂN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trúng cử
  2. đắc cử
  3. trúng cử, đắc cử

Ví dụ

  1. 他以多数票当选为市长。

    Tā yǐ duōshù piào dāngxuǎn wéi shìzhǎng.Ông ấy trúng cử chức thị trưởng với đa số phiếu bầu.

  2. 祝贺你成功当选学生会主席。

    Zhùhè nǐ chénggōng dāngxuǎn xuéshenghuì zhǔxí.Chúc mừng bạn đã trúng cử chức chủ tịch hội sinh viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成功当选 chénggōng dāngxuǎnđắc cử thành công
  • 当选为 dāngxuǎn wéitrúng cử làm...
  • 高票当选 gāopiào dāngxuǎntrúng cử với số phiếu cao
  • 顺利当选 shùnlì dāngxuǎnthuận lợi trúng cử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在选举中被选定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当选为 + chức vụ

được bầu chọn, trúng cử vào một chức vụ cụ thể

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
选

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1