1Cụm từ
- sự nóng lên toàn cầu
- hiện tượng nóng lên toàn cầu
Ví dụ
Quánqiúbiànnuǎn dǎozhì jídì bīngchuān jiāsù rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến các tảng băng ở vùng cực tan chảy nhanh hơn.
Jiǎnshǎo wēnshì qìtǐ páifàng yǒuzhùyú jiǎnhuǎn quánqiúbiànnuǎn.
Cắt giảm lượng khí thải nhà kính giúp làm chậm lại sự nóng lên toàn cầu.
Quánqiúbiànnuǎn duì shìjiè gèdì de nóngyè shēngchǎn zàochéng le yánzhòng yǐngxiǎng.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp trên toàn thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由于温室效应加剧等原因导致地球平均气温逐渐上升的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全球变暖 + 导致 / 造成 + Hậu quả
Diễn tả hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra hậu quả gì. VD: 全球变暖导致海平面上升。 – Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
