Chuyển đến nội dung
全球变暖全球變暖

quánqiúbiànnuǎn

HSK5

1Cụm từ

  1. sự nóng lên toàn cầu
  2. hiện tượng nóng lên toàn cầu

Ví dụ

  1. 全球变暖导致极地冰川加速融化。

    Quánqiúbiànnuǎn dǎozhì jídì bīngchuān jiāsù rónghuà.

    Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến các tảng băng ở vùng cực tan chảy nhanh hơn.

  2. 减少温室气体排放有助于减缓全球变暖。

    Jiǎnshǎo wēnshì qìtǐ páifàng yǒuzhùyú jiǎnhuǎn quánqiúbiànnuǎn.

    Cắt giảm lượng khí thải nhà kính giúp làm chậm lại sự nóng lên toàn cầu.

  3. 全球变暖对世界各地的农业生产造成了严重影响。

    Quánqiúbiànnuǎn duì shìjiè gèdì de nóngyè shēngchǎn zàochéng le yánzhòng yǐngxiǎng.

    Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp trên toàn thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应对全球变暖 yìngduì quánqiúbiànnuǎnứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu
  • 减缓全球变暖 jiǎnhuǎn quánqiúbiànnuǎnlàm chậm sự nóng lên toàn cầu
  • 全球变暖问题 quánqiúbiànnuǎn wèntívấn đề nóng lên toàn cầu
  • 全球变暖的趋势 quánqiúbiànnuǎn de qūshìxu hướng nóng lên toàn cầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指由于温室效应加剧等原因导致地球平均气温逐渐上升的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全球变暖 + 导致 / 造成 + Hậu quả

Diễn tả hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra hậu quả gì. VD: 全球变暖导致海平面上升。 – Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全
球
变
暖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1