1Số từ
- một phần sáu
- 1/6
Ví dụ
Yuèqiú shang de yǐnlì dàyuē shì dìqiú de liù fēn zhī yī.
Lực hấp dẫn trên mặt trăng xấp xỉ bằng một phần sáu lực hấp dẫn của Trái Đất.
Tā bǎ zhè kuài dàngāo qiē chéng le liù kuài, fēn gěi wǒ liù fēn zhī yī.
Anh ấy cắt chiếc bánh này thành sáu phần, chia cho tôi một phần sáu.
Quánqiú yuē yǒu liù fēn zhī yī de rénkǒu miànlín shuǐ zīyuán duǎnquē.
Khoảng một phần sáu dân số toàn cầu đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt tài nguyên nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分数词,表示把一个整体平均分成六份,取其中的一份。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
占 / 是……的六分之一
Biểu thị tỷ lệ hoặc số lượng tương đương 1/6 so với tổng thể. VD: 这笔支出是收入的六分之一。– Khoản chi này bằng một phần sáu thu nhập.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
