1Số từ
- sáu
- số 6, sáu
- sáu (số 6)
- sáu, số sáu
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,五加一所得。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
六 + Lượng từ + Danh từ
chỉ số lượng gồm sáu người hoặc vật. VD: 六个学生。– Sáu học sinh.
Số từ + Lượng từ + Danh từ
Trong tiếng Trung, khi biểu thị số lượng thì sau số từ bắt buộc phải có lượng từ rồi mới đến danh từ. Lượng từ “个” là lượng từ thông dụng nhất (dùng cho người, sự vật); lượng từ “口” thường chuyên dùng để đếm số nhân khẩu trong gia đình.
王老师有十八个学生。 – Cô Vương có mười tám học sinh.
胡医生家有六口人。 – Nhà bác sĩ Hồ có sáu người.
Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “六” 13
- 六月liùyuètháng sáu; tháng 6HSK1
- 十六shíliù THẬP LỤCmười sáu (16)HSK1
- 周六zhōuliù CHU LỤCthứ BảyHSK1
- 六十liùshí LỤC THẬPsáu mươi (60)
- 星期六xīngqīliù TINH KỲ LỤCthứ bảyHSK1
- 礼拜六lǐbàiliùthứ BảyHSK3
- 六角形liùjiǎoxíng LỤC GIÁC HÌNHhình lục giác; hình sáu góc
- 六面体liùmiàntǐhình sáu mặt; khối sáu mặt
- 六碳糖liùtàntáng LỤC THAN ĐƯỜNGđường 6 cacbon; đường hexoza
- 五颜六色wǔyán-liùsè NGŨ NHAN LỤC SẮCsặc sỡ; nhiều màu sắc; rực rỡ muôn màuHSK5
- 六分之一liùfēnzhīyī LỤC PHÂN CHI NHẤTmột phần sáu; 1/6
- 六氟化硫liùfúhuàliú LỤC PHẤP HÓA LƯUlưu huỳnh hexafluoride; khí SF6
- 六角螺帽liùjiǎoluómào LỤC GIÁC LA MAOđai ốc lục giác; ê-cu lục giác; tán lục giác
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
