1Danh từ
- lưu huỳnh hexafluoride
- khí SF6
Ví dụ
Liùfúhuàliú guǎngfàn yìngyòng yú gāoyā diànqì shèbèi de juéyuán.
Khí lưu huỳnh hexafluoride được ứng dụng rộng rãi trong cách điện thiết bị điện cao áp.
Liùfúhuàliú shì yì zhǒng qiángxiào de wēnshì qìtǐ.
Lưu huỳnh hexafluoride là một loại khí nhà kính mạnh.
Shǐyòng liùfúhuàliú qìtǐ shí xūyào fángzhǐ xièlòu.
Khi sử dụng khí lưu huỳnh hexafluoride cần phòng tránh rò rỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无色、无臭、无毒、不燃的惰性气体,化学式为SF₆,常用作高压绝缘介质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
六氟化硫 + danh từ
Thường đóng vai trò định ngữ trong các thuật ngữ chuyên ngành điện và hóa học. VD: 六氟化硫开关 – Công tắc SF6.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
