1Danh từ
- đai ốc lục giác
- ê-cu lục giác
- tán lục giác
Ví dụ
Qǐng yòng bānshǒu bǎ zhè ge liùjiǎo luómào nǐng jǐn.
Hãy dùng cờ lê siết chặt chiếc đai ốc lục giác này.
Zǔzhuāng jiājù shí xūyào yòng dào jǐ zhǒng bùtóng guīgé de liùjiǎo luómào.
Khi lắp ráp đồ nội thất cần dùng đến vài loại đai ốc lục giác với quy cách khác nhau.
Tā zài gōngjùxiāng lǐ zhǎodào le xiāng pǐpèi de liùjiǎo luómào.
Anh ấy đã tìm thấy chiếc đai ốc lục giác phù hợp trong hộp dụng cụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指外缘呈正六角形、中间有螺纹孔的螺母,常与螺栓配合用于紧固连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + dụng cụ + 拧紧 / 拆卸 + 六角螺帽
Diễn đạt hành động sử dụng công cụ (như cờ lê, kìm) để vặn chặt hoặc tháo đai ốc lục giác. VD: 用扳手拧紧六角螺帽。– Dùng cờ lê vặn chặt đai ốc lục giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
