1Danh từ
- tính phổ biến
- điểm chung
- tính chung
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng wénhuà yǒu xǔduō gòngxìng.
Hai nền văn hóa này có rất nhiều điểm chung.
Wǒmen zài yánjiū gèxìng tèzhēng de tóngshí, yě bù néng hūshì gòngxìng.
Đồng thời với việc nghiên cứu đặc trưng cá tính, chúng ta cũng không thể coi nhẹ tính chung.
Zhè jǐ qǐ shìgù jùyǒu yídìng de gòngxìng, dōu yǔ cāozuò shīwù yǒuguān.
Mấy vụ tai nạn này có điểm chung nhất định, đều liên quan đến thao tác sai sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不同事物所共同具有的性质或特征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 / 和 B + 有 / 具有 + 共性
A và B có điểm chung hoặc mang tính chung. VD: 亚洲各国的饮食文化有很大的共性。– Văn hóa ẩm thực của các nước châu Á có nhiều điểm chung rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
