Chuyển đến nội dung
个性個性

gèxìng

Hán Việt: CÁ TÍNH

HSK5

1Danh từ

  1. cá tính
  2. tính cách riêng

Ví dụ

  1. 他是一个很有个性的人。

    Tā shì yí gè hěn yǒu gèxìng de rén.

    Anh ấy là một người rất có cá tính.

  2. 她的穿着打扮非常有个性。

    Tā de chuānzhuó dǎbàn fēicháng yǒu gèxìng.

    Cách ăn mặc của cô ấy rất cá tính.

  3. 每个孩子的个性都是不同的。

    Měi gè háizi de gèxìng dōu shì bùtóng de.

    Cá tính của mỗi đứa trẻ đều khác nhau.

2N

  1. cá tính, tính cách riêng

Ví dụ

  1. 他独特的个性总能给身边的人带来欢笑。

    Tā dútè de gèxìng zǒng néng gěi shēnbiān de rén dài lái huánxiào.

    Cá tính độc đáo của anh ấy luôn mang lại tiếng cười cho mọi người xung quanh.

  2. 他的额头微微凸出,显得很有个性。

    Tā de étóu wēiwēi tūchū, xiǎnde hěn yǒu gèxìng.

    Trán anh ấy hơi nhô ra, trông rất cá tính.

    Từ mục 凸出

  3. 他是一个性格阳光、积极向上的男孩。

    Tā shì yí gè xìnggé yángguāng, jījí xiàngshàng de nánhái.

    Cậu ấy là một chàng trai tính cách tươi sáng, tích cực tiến thủ.

    Từ mục 阳光

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有个性 yǒu gèxìngcó cá tính
  • 展现个性 zhǎnxiàn gèxìngthể hiện cá tính
  • 个性鲜明 gèxìng xiānmíngcá tính rõ nét
  • 独特的个性 dútè de gèxìngcá tính độc đáo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

个人特有的性格、气质等心理特征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 + 个性

Biểu thị ai đó hoặc cái gì đó có phong cách riêng biệt, độc đáo. VD: 这座建筑很有个性。– Tòa kiến trúc này rất có cá tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

个
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1