Chuyển đến nội dung
特性

tèxìng

Hán Việt: ĐẶC TÍNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. đặc tính
  2. tính chất riêng

Ví dụ

  1. 这种材料具有耐高温的特性。

    Zhè zhǒng cáiliào jùyǒu nài gāowēn de tèxìng.Loại vật liệu này có đặc tính chịu nhiệt độ cao.

  2. 了解药物的特性有助于正确使用。

    Liǎojiě yàowù de tèxìng yǒuzhù yú zhèngquè shǐyòng.Hiểu rõ đặc tính của thuốc sẽ giúp sử dụng đúng cách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物理特性 wùlǐ tèxìngđặc tính vật lý
  • 化学特性 huàxué tèxìngđặc tính hóa học
  • 产品特性 chǎnpǐn tèxìngđặc tính sản phẩm
  • 具有特性 jùyǒu tèxìngcó đặc tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某人或某事物所特有的性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

具有……的特性

chỉ một sự vật mang tính chất hoặc phẩm chất đặc thù nào đó. VD: 具有很强的吸水特性 – có đặc tính hút nước rất mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1