1Động từ
- tổng cộng
- cộng lại tất cả
Ví dụ
Cānguān rénshù gòngjì wǔbǎi rén.
Số người tham quan tổng cộng là 500 người.
Zhè cì gōngchéng huāfèi de zījīn gòngjì sānqiān wàn yuán.
Kinh phí chi trả cho công trình lần này cộng lại tất cả là 30 triệu tệ.
Quán xiào jiàozhíyuángōng gòngjì liǎngbǎi yú rén.
Toàn thể cán bộ giáo viên của trường tổng cộng có hơn 200 người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总共计算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 共计 + số lượng từ
diễn đạt tổng số lượng gom lại là bao nhiêu, thường dùng trong văn viết và thống kê. VD: 本次活动共计五十人参加。– Hoạt động lần này có tổng cộng 50 người tham gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
