Chuyển đến nội dung
累计累計

lěijì

Hán Việt: LUỸ KẾ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. cộng dồn
  2. tính gộp lại

Ví dụ

  1. 这部电影的累计票房已经突破了十亿元。

    Zhè bù diànyǐng de lěijì piàofáng yǐjīng tūpò le shíyì yuán.Doanh thu bán vé cộng dồn của bộ phim này đã vượt qua một tỷ tệ.

  2. 截至上个月,该公司累计亏损五百万元。

    Jiézhì shàng ge yuè, gāi gōngsī lěijì kuīsǔn wǔbǎi wàn yuán.Tính đến tháng trước, công ty này đã lỗ lũy kế 5 triệu tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累计达到 lěijì dádàolũy kế đạt đến
  • 累计票房 lěijì piàofángdoanh thu phòng vé lũy kế
  • 累计金额 lěijì jīnésố tiền cộng dồn
  • 累计增加 lěijì zēngjiātăng lũy kế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

加在一起计算;总计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

累计 + 达到/超过 + số lượng

Biểu thị mức cộng dồn đạt tới hoặc vượt quá một mốc số lượng nào đó. VD: 累计超过两万人。– Đã cộng dồn vượt quá hai mươi nghìn người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

累
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1