Chuyển đến nội dung
养殖養殖

yǎngzhí

Hán Việt: DƯƠNG THỰC

HSK7–9

1Động từ

  1. nuôi trồng (thủy hải sản, động thực vật)

Ví dụ

  1. 当地农民大力发展淡水鱼养殖。

    Dāngdì nóngmín dàlì fāzhǎn dànshuǐyú yǎngzhí.

    Nông dân địa phương ra sức phát triển nuôi cá nước ngọt.

  2. 他们家建了一个现代化的生猪养殖场。

    Tāmen jiā jiàn le yī gè xiàndàihuà de shēngzhū yǎngzhíchǎng.

    Gia đình họ đã xây dựng một trang trại chăn nuôi lợn thịt hiện đại.

  3. 近年来海水养殖技术取得了很大突破。

    Jìnnián lái hǎishuǐ yǎngzhí jìshù qǔdé le hěn dà tūpò.

    Những năm gần đây kỹ thuật nuôi trồng thủy hải sản đã đạt được đột phá lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 养殖业 yǎngzhíyèngành nuôi trồng chăn nuôi
  • 养殖场 yǎngzhíchǎngtrang trại chăn nuôi
  • 海水养殖 hǎishuǐ yǎngzhínuôi trồng thủy hải sản
  • 水产养殖 shuǐchǎn yǎngzhínuôi trồng thủy sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

培育和繁殖水产动植物或某些畜禽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养殖 + cá/tôm/gia súc

mang tân ngữ là các loài thủy hải sản hoặc động vật nuôi nhân tạo. VD: 养殖蜜蜂。– Nuôi ong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

养
殖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “养殖” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1