1Động từ
- nuôi trồng (thủy hải sản, động thực vật)
Ví dụ
Dāngdì nóngmín dàlì fāzhǎn dànshuǐyú yǎngzhí.
Nông dân địa phương ra sức phát triển nuôi cá nước ngọt.
Tāmen jiā jiàn le yī gè xiàndàihuà de shēngzhū yǎngzhíchǎng.
Gia đình họ đã xây dựng một trang trại chăn nuôi lợn thịt hiện đại.
Jìnnián lái hǎishuǐ yǎngzhí jìshù qǔdé le hěn dà tūpò.
Những năm gần đây kỹ thuật nuôi trồng thủy hải sản đã đạt được đột phá lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
培育和繁殖水产动植物或某些畜禽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养殖 + cá/tôm/gia súc
mang tân ngữ là các loài thủy hải sản hoặc động vật nuôi nhân tạo. VD: 养殖蜜蜂。– Nuôi ong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “养殖” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
