1Động từ
- bồi dưỡng
- nuôi dưỡng
- rèn luyện
- bồi dưỡng, rèn luyện, đào tạo
- bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng
Ví dụ
Fùmǔ yīnggāi cóngxiǎo péiyǎng háizi de hǎo xíguàn.
Cha mẹ nên rèn luyện thói quen tốt cho con cái từ nhỏ.
Xuéxiào wèi guójiā péiyǎng le xǔduō yōuxiù réncái.
Trường học đã đào tạo bồi dưỡng nhiều nhân tài ưu tú cho đất nước.
Yuèdú yǒuzhùyú péiyǎng rén de zhuānzhùlì hé lǐjiělì.
Đọc sách giúp nuôi dưỡng sự tập trung và khả năng thấu hiểu của con người.
Xuéxiào zhòngshì péiyǎng xuésheng de dúlì sīkǎo nénglì.
Nhà trường rất chú trọng bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập cho học sinh.
Zhè suǒ zhùmíng dàxué wèi shèhuì péiyǎngle dàpī yōuxiù réncái.
Trường đại học danh tiếng này đã bồi dưỡng cho xã hội nhiều nhân tài xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照一定目的长期地教育和训练;培育。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
培养 + tân ngữ trừu tượng (thói quen, năng lực, hứng thú)
Rèn luyện, hình thành một năng lực hoặc thói quen tốt.
为……培养……
Bồi dưỡng/đào tạo cho đối tượng nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
