Chuyển đến nội dung
培养培養

péiyǎng

Hán Việt: BỒI DƯỠNG

HSK5

1Động từ

  1. bồi dưỡng
  2. nuôi dưỡng
  3. rèn luyện
  4. bồi dưỡng, rèn luyện, đào tạo
  5. bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng

Ví dụ

  1. 父母应该从小培养孩子的好习惯。

    Fùmǔ yīnggāi cóngxiǎo péiyǎng háizi de hǎo xíguàn.

    Cha mẹ nên rèn luyện thói quen tốt cho con cái từ nhỏ.

  2. 学校为国家培养了许多优秀人才。

    Xuéxiào wèi guójiā péiyǎng le xǔduō yōuxiù réncái.

    Trường học đã đào tạo bồi dưỡng nhiều nhân tài ưu tú cho đất nước.

  3. 阅读有助于培养人的专注力和理解力。

    Yuèdú yǒuzhùyú péiyǎng rén de zhuānzhùlì hé lǐjiělì.

    Đọc sách giúp nuôi dưỡng sự tập trung và khả năng thấu hiểu của con người.

  4. 学校重视培养学生的独立思考能力。

    Xuéxiào zhòngshì péiyǎng xuésheng de dúlì sīkǎo nénglì.

    Nhà trường rất chú trọng bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập cho học sinh.

  5. 这所著名大学为社会培养了大批优秀人才。

    Zhè suǒ zhùmíng dàxué wèi shèhuì péiyǎngle dàpī yōuxiù réncái.

    Trường đại học danh tiếng này đã bồi dưỡng cho xã hội nhiều nhân tài xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 培养人才 péiyǎng réncáibồi dưỡng nhân tài
  • 培养习惯 péiyǎng xíguànrèn luyện thói quen
  • 培养兴趣 péiyǎng xìngqùnuôi dưỡng hứng thú
  • 培养能力 péiyǎng nénglìbồi dưỡng năng lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照一定目的长期地教育和训练;培育。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

培养 + tân ngữ trừu tượng (thói quen, năng lực, hứng thú)

Rèn luyện, hình thành một năng lực hoặc thói quen tốt.

为……培养……

Bồi dưỡng/đào tạo cho đối tượng nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

培
养

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1